Home > Term: giao dịch
giao dịch
Một tập hợp của các hành động được coi như một thao tác duy nhất hoặc sẽ thành công hoàn toàn (cam kết) hoặc sẽ thất bại hoàn toàn (quay lại đầu giao dịch hoặc điểm đã ghi (savepoint của giao dịch)
- Kalbos dalis: noun
- Pramonės šaka / sritis: Software; Computer
- Category: Operating systems
- Company: Apple
0
Kūrėjas
- phamcamanh
- 100% positive feedback
(Japan)