Home > Term: rủi ro
rủi ro
Một sự kết hợp của xác suất và mức độ có thể bị thương tích hay thiệt hại cho sức khỏe trong một tình huống nguy hiểm.
- Kalbos dalis: noun
- Pramonės šaka / sritis: Fire safety
- Category: Prevention & protection
- Company: NFPA
0
Kūrėjas
- HuongPhùng
- 100% positive feedback
(Ho Chi Minh, Vietnam)