Home > Term: pragma
pragma
(1) Một hình thức tiêu chuẩn của bình luận đó có ý nghĩa cho một trình biên dịch. A pragma thường truyền tải thông tin không cần thiết, thường nhằm giúp trình biên dịch để tối ưu hóa chương trình. Xem cũng chỉ thị.
(2) A preprocessor chỉ thị không được chỉ định bởi các tiêu chuẩn ISO. Pragmas thường kiểm soát hành động của trình biên dịch và linker. A pragma luôn luôn bắt đầu với một dấu hiệu số (#).
- Kalbos dalis: noun
- Pramonės šaka / sritis: Software
- Category: Globalization software service
- Company: IBM
0
Kūrėjas
- Nguyen
- 100% positive feedback
(Hanoi, Vietnam)