Home > Term: mở ga
mở ga
Một nhà ga được xây dựng theo cách như vậy mà nó được mở cho bầu không khí, và khói và nhiệt được phép phân tán trực tiếp vào khí quyển.
- Kalbos dalis: noun
- Pramonės šaka / sritis: Fire safety
- Category: Prevention & protection
- Company: NFPA
0
Kūrėjas
- Nguyet
- 100% positive feedback