Home > Term: vòng dẫn
vòng dẫn
Một dây dẫn bao quanh một cấu trúc được sử dụng để kết nối các nền tảng điện cực, dây dẫn chính, hoặc các cơ quan dẫn điện điện khác.
- Kalbos dalis: noun
- Pramonės šaka / sritis: Fire safety
- Category: Prevention & protection
- Company: NFPA
0
Kūrėjas
- HuongPhùng
- 100% positive feedback
(Ho Chi Minh, Vietnam)