Home > Term: interferon (IFN)
interferon (IFN)
Phân bào được bài tiết bởi các tế bào nhất định để đáp ứng với kháng nguyên một, thường là một virus. Interferon tín hiệu tế bào lân cận vào hành động và ức chế sự tăng trưởng của các tế bào ác tính. Có ba loại so với interferon: alpha, beta, và gamma. Phòng thí nghiệm thực hiện interferon được sử dụng để điều trị một số bệnh ung thư và nhiễm trùng cơ hội.
- Kalbos dalis: noun
- Pramonės šaka / sritis: Health care
- Category: AIDS prevention & treatment
- Company: National Library of Medicine
0
Kūrėjas
- Nguyet
- 100% positive feedback