Home > Term: nổ
nổ
Vật liệu, bao gồm cả thuốc nổ, nổ đại lý, và chất nổ, được phép để vận chuyển bởi bộ giao thông hoặc bộ quốc phòng như là vật liệu nổ.
- Kalbos dalis: noun
- Pramonės šaka / sritis: Fire safety
- Category: Prevention & protection
- Company: NFPA
0
Kūrėjas
- Nguyet
- 100% positive feedback