Home > Term: lũ lụt thiết kế
lũ lụt thiết kế
Người lớn (1) lũ lụt cơ sở hoặc (2) các lũ lụt như vậy chỉ định bởi thẩm quyền là của lũ lụt quy định, có 1 phần trăm, hoặc ít hơn, được sánh kịp hoặc vượt quá bất kỳ năm nhất định.
- Kalbos dalis: noun
- Pramonės šaka / sritis: Fire safety
- Category: Prevention & protection
- Company: NFPA
0
Kūrėjas
- HuongPhùng
- 100% positive feedback
(Ho Chi Minh, Vietnam)