Home > Term: nonflammable
nonflammable
(1) Không dễ dàng khả năng đốt cháy với ngọn lửa. (2) Không chịu trách nhiệm để bắt cháy và đốt cháy khi tiếp xúc với ngọn lửa bùng cháy. Của nó từ trái nghĩa là dễ cháy.
- Kalbos dalis: noun
- Pramonės šaka / sritis: Fire safety
- Category: Prevention & protection
- Company: NFPA
0
Kūrėjas
- JakeLam
- 100% positive feedback
(Hanoi, Vietnam)