Home > Term: bọt ổn định
bọt ổn định
Mức độ mà một bọt chống tự phát sự sụp đổ hoặc suy thoái gây ra bởi các ảnh hưởng bên ngoài như hành động nhiệt hoặc hóa chất.
- Kalbos dalis: noun
- Pramonės šaka / sritis: Fire safety
- Category: Prevention & protection
- Company: NFPA
0
Kūrėjas
- Nguyen
- 100% positive feedback
(Hanoi, Vietnam)