Home > Term: drycleaning
drycleaning
Quá trình loại bỏ bụi bẩn, dầu mỡ, sơn và các vết bẩn từ các mặt hàng như đồ may mặc, giày da, vải và thảm bằng cách sử dụng nonaqueous chất lỏng (dung môi, nonwater dựa).
- Kalbos dalis: noun
- Pramonės šaka / sritis: Fire safety
- Category: Prevention & protection
- Company: NFPA
0
Kūrėjas
- Nga Minh
- 100% positive feedback