Home > Term: coculture
coculture
Một kỹ thuật nuôi hỗn hợp loại tế bào trong ống nghiệm để cho phép họ tương tác hiệp đồng hoặc đối nghịch, chẳng hạn như sự khác biệt tế bào hay quá trình chết rụng.
- Kalbos dalis: noun
- Pramonės šaka / sritis: Agriculture
- Category: General agriculture
- Company: USDA
0
Kūrėjas
- HuongPhùng
- 100% positive feedback
(Ho Chi Minh, Vietnam)