- Industry: Computer
- Number of terms: 98482
- Number of blossaries: 0
- Company Profile:
Sometimes referred to as “Big Blue” IBM is a multinational corporation headquartered in Armonk, New York. It manufactures computer hardware and software and provides information technology and services.
(1) Một tuyên bố rằng kiểm soát những gì trình biên dịch nào chứ không phải là những gì chương trình biên dịch không.
(2) Trong COBOL, một tuyên bố, bắt đầu với một trình biên dịch chỉ đạo động từ, mà nguyên nhân trình biên dịch để thực hiện một hành động cụ thể trong trình biên dịch. Trình biên dịch, chỉ đạo phát biểu là sao chép, ENTER, thay thế, và sử dụng báo cáo.
(3) Trong RPG, một hướng dẫn điều khiển một danh sách biên soạn hoặc nguyên nhân ghi được chèn vào. Trình biên dịch bốn chỉ thị là /TITLE, /EJECT, /SPACE, và /COPY.
Industry:Software
實現由 Sun Microsystems,Inc.,使 JMS 程式訪問 WebSphere MQ 系統 JAVA 消息服務 (JMS) 介面的 JAVA 類的一組。
Industry:Software
一套的持牌的程式,以及使用者的應用程式,使用的所有點可定址的概念,在各式各樣的印表機上列印的資料,或在各種顯示裝置上顯示資料。甲胎蛋白包括創建、 設置格式、 歸檔、 檢索、 查看、 分發和列印資訊。
Industry:Software
(1) Dữ liệu mà có thể được truy cập mà không có bất kỳ hành động đặc biệt bởi người dùng, chẳng hạn như dữ liệu về chính lưu trữ hoặc di chuyển dữ liệu. Hoạt động dữ liệu cũng có thể được lưu trên băng khối lượng. Xem dữ liệu cũng không hoạt động.
(2) Cho các quản lý núi băng, ứng dụng dữ liệu đó là thường xuyên tham chiếu, kích thước nhỏ và được quản lý tốt hơn trên trực tiếp truy cập lí bị (DASD) hơn trên băng.
Industry:Software
(1) Trong nhân rộng, Linux, UNIX và Windows, một cơ sở dữ liệu DB2. < br />(2) trên z/OS, một hệ thống phụ chạy DB2 z/OS.
Industry:Software
一套線上工具,説明系統程式師分析和管理系統轉儲。CICS PD/MVS 自動化轉儲分析,並將格式設置為可用於進一步的診斷和解決問題的互動式線上小組討論的結果。
Industry:Software