upload
United States National Library of Medicine
Industry: Library & information science
Number of terms: 152252
Number of blossaries: 0
Company Profile:
The National Library of Medicine (NLM), on the campus of the National Institutes of Health in Bethesda, Maryland, is the world's largest medical library. The Library collects materials and provides information and research services in all areas of biomedicine and health care.
Cella con un contenuto aploide di cromosomi. Nota: Negli animali, le cellule germinali sono seme o uovo (gamete sinonimo); in piante, la cellula di polline o l'ovulo.
Industry:Biology; Chemistry
Cambiare da normale struttura o funzione che persiste o progredisce dopo la cessazione dell'esposizione dell'organismo.
Industry:Biology; Chemistry
Радиант мощность на длине волны лямбда (λ) на единицу длины волны интервал.
Industry:Biology; Chemistry
Fejlődési rendellenességek, szörnyetegek, vagy normál fejlesztési szervezetek komoly eltérések vizsgálata.
Industry:Biology; Chemistry
Nhiễm trùng do vi khuẩn viêm phổi Streptococcus, lây lan qua tiếp xúc với đường hô hấp giọt từ một người bị nhiễm hoặc thực hiện các vi khuẩn. Các vi khuẩn là một nguyên nhân chính của bệnh thông thường, chẳng hạn như viêm xoang (viêm xoang), nhưng cũng có thể dẫn đến nhiễm trùng đe dọa cuộc sống, bao gồm cả viêm màng não và viêm phổi. Người với miễn dịch suy yếu hệ thống, bao gồm những người nhiễm HIV, có nguy cơ cao hơn cho vi khuẩn viêm phổi, bao gồm nhiễm trùng viêm phổi Streptococcus, hơn những người có hệ thống miễn dịch khỏe mạnh.
Industry:Health care
Nhiễm với virus viêm gan B (HBV). HBV có thể được truyền qua máu, tinh dịch, hoặc các chất lỏng khác của cơ thể trong tình dục hoặc tiêm thuốc sử dụng. Vì HIV và HBV chia sẻ các chế độ tương tự của truyền, người bị nhiễm HIV cũng thường được coinfected với HBV. HBV lây nhiễm tiến triển nhanh hơn ở những người coinfected với HIV hơn ở những người bị nhiễm HBV một mình.
Industry:Health care
Nhiễm với vi rút viêm gan C (HCV). HCV thường được truyền qua máu và hiếm khi có thể thông qua các chất lỏng khác của cơ thể, chẳng hạn như tinh dịch. HCV nhiễm tiến triển nhanh hơn ở những người coinfected với HIV hơn ở những người bị nhiễm HCV một mình.
Industry:Health care
Cambiamento nella natura fisica o chimica di una sostanza che si verificano a causa delle condizioni fisico-chimiche e indipendente da ogni sistema biologico.
Industry:Biology; Chemistry
Modificare l'embrione e il regolamento del suo sviluppo.
Industry:Biology; Chemistry
Cambiamento che si verificano nel sito di contatto tra un organismo e un tossico.
Industry:Biology; Chemistry
© 2025 CSOFT International, Ltd.