upload
United States National Library of Medicine
Industry: Library & information science
Number of terms: 152252
Number of blossaries: 0
Company Profile:
The National Library of Medicine (NLM), on the campus of the National Institutes of Health in Bethesda, Maryland, is the world's largest medical library. The Library collects materials and provides information and research services in all areas of biomedicine and health care.
Вещество, которое учитывается или сформированы внутри организма, ухудшает здоровье организма и может убить его.
Industry:Biology; Chemistry
Вещество используется в основном для отражения кровососущие насекомые с целью защиты человека и животных. Примечание: Этот термин также может использоваться для веществ, используемых для отражения млекопитающих, птиц, грызунов, клещи, вредителей растений и т.д.
Industry:Biology; Chemistry
Вещество, которое можно отследить с помощью реакции или систем, часто путем обнаружения включены изотопов.
Industry:Biology; Chemistry
Semiochemical, hogy egy szervezet indukáló választ egy szervezet egy másik faj, amelyet a kibocsátó kedvező és válaszol a szervezet által termelt.
Industry:Biology; Chemistry
Cho một vắc xin để kích thích phản ứng miễn dịch của một người. Tiêm phòng có thể được dự định để ngăn chặn một bệnh (một vắc xin phòng ngừa) hoặc để điều trị một bệnh (vắc xin một điều trị).
Industry:Health care
Thực hành chăm sóc sức khỏe và các sản phẩm phải được coi là một phần của thuốc thông thường (Tây). Bổ sung y học đề cập đến việc sử dụng phương pháp điều trị chuẩn cùng với phương pháp điều trị thông thường. Thay thế thuốc đề cập đến việc sử dụng phương pháp điều trị chuẩn thay cho phương pháp điều trị thông thường. Ví dụ về bổ sung và alternative medicine (CAM) bao gồm sử dụng thuốc thảo dược, châm cứu, và liệu pháp xoa bóp.
Industry:Health care
HIV DNA đã tích hợp vào trong người ADN của các tế bào lưu trữ. Khi HIV vào một tế bào chủ, HIV RNA đầu tiên được thay đổi để HIV DNA (provirus). Provirus sau đó được chèn vào trong người ADN của các tế bào lưu trữ. Khi tái tạo các tế bào chủ, HIV provirus được thông qua từ một tế bào thế hệ kế tiếp, đảm bảo các sao chép liên tục của HIV.
Industry:Health care
Catalizzatore biologico: una proteina, acido nucleico o un coniugato di una proteina con un altro composto (coenzima).
Industry:Biology; Chemistry
Вещество, которое способствует более чем аддитивно взаимного эффекта с другим веществом.
Industry:Biology; Chemistry
Вещества, используемые для разработки активных ингредиентов для администрации или использования. Примечание: В этом контексте, это общий термин для растворителей, приостановив агенты и т.д.
Industry:Biology; Chemistry
© 2025 CSOFT International, Ltd.