- Industry: Library & information science
- Number of terms: 152252
- Number of blossaries: 0
- Company Profile:
The National Library of Medicine (NLM), on the campus of the National Institutes of Health in Bethesda, Maryland, is the world's largest medical library. The Library collects materials and provides information and research services in all areas of biomedicine and health care.
Thuốc hoặc các hình thức khác của điều trị được sử dụng để ngăn chặn sự phát triển của một căn bệnh trong một người là lúc nguy cơ cho nhưng với không có lịch sử trước của bệnh. Ví dụ, Phòng ngừa chính được sử dụng để ngăn chặn những người bị nhiễm HIV nâng cao từ phát triển nhiễm trùng cơ hội, chẳng hạn như toxoplasmosis.
Industry:Health care
Giai đoạn đầu của nhiễm HIV kéo dài khoảng 2-4 tuần từ các nhiễm trùng ban đầu cho đến khi cơ thể sản xuất kháng thể HIV đủ để được phát hiện bởi một thử nghiệm kháng thể HIV. Bởi vì các vi-rút sao chép nhanh chóng, HIV là truyền nhiễm cao trong giai đoạn này của nhiễm trùng.
Industry:Health care
முட்டை அல்லது பரிசோதனைக்குப் பின்னர் வழக்கமாக; precursor (germline) செல்களை confined இரண்டு அல்லது அதற்கு மேற்பட்ட மரபியல் அல்லது cytogenetic செல் கோடுகள் வாகரையில் gonadal mosaicism எனப்படும்.
Industry:Medical
Qualsiasi sostanza che quando assorbito in un organismo vivente può modificare una o più delle sue funzioni.
Nota: Il termine è generalmente accettato per una sostanza necessario per uno scopo terapeutico, ma è anche comunemente usato per le sostanze di abusi.
Industry:Biology; Chemistry
Qualsiasi sostanza, normalmente non consumata come alimento di per sé e normalmente non utilizzata come ingrediente tipico di un determinato alimento, se o non ha valore nutritivo, che è intenzionalmente aggiunti agli alimenti per uno scopo tecnologico (compreso organolettiche) nella produzione, trasformazione, preparazione, trattamento, imballaggio, confezionamento, trasporto o in possesso del cibo. Risultati di aggiunta, o possa essere ragionevolmente causare direttamente o indirettamente, la sostanza o i suoi sottoprodotti, diventando un componente di, o altrimenti che influenzano le caratteristiche del cibo a cui viene aggiunto.
Nota: il termine non include "contaminanti" o sostanze aggiunte al cibo per mantenere o migliorare le qualità nutrizionali.
Industry:Biology; Chemistry
Количественные или качественные различия в реакции на действия потенциально токсичные вещества на различных видов живых организмов.
Industry:Biology; Chemistry
Количественной структуры биологической активности модель, полученных с помощью регрессионного анализа и содержащие как физико-химических параметров константы, переменные индикатора или теоретически рассчитанных значений.
Примечание: срок продлен на некоторые авторы включать химической активности, т.е. активность и реактивность, рассматриваются как синонимы. Это расширение не приветствуется.
Industry:Biology; Chemistry
A vért a test és a plazma és a tömött vörös vérsejtek centrifugálás eltávolítása: a vörösvérsejtek (általában típusspecifikus friss fagyasztott plazma vagy albumin) élettanilag kompatibilis oldatban szuszpendáljuk és visszajuttatják a donor vagy fecskendeznek a beteg, aki megköveteli a vörös vérsejtek, mint a teljes vér.
Industry:Biology; Chemistry
Giai đoạn đầu của nhiễm HIV kéo dài khoảng 2-4 tuần từ các nhiễm trùng ban đầu cho đến khi cơ thể sản xuất kháng thể HIV đủ để được phát hiện bởi một thử nghiệm kháng thể HIV. Bởi vì các vi-rút sao chép nhanh chóng, HIV là truyền nhiễm cao trong giai đoạn này của nhiễm trùng.
Industry:Health care
Hiệu quả của một loại thuốc hoặc can thiệp y tế khác. Ma túy được thử nghiệm cho hiệu quả để đảm bảo họ sản xuất hiệu quả mong muốn trên bệnh hoặc điều kiện được điều trị.
Industry:Health care