- Industry: Library & information science
- Number of terms: 152252
- Number of blossaries: 0
- Company Profile:
The National Library of Medicine (NLM), on the campus of the National Institutes of Health in Bethesda, Maryland, is the world's largest medical library. The Library collects materials and provides information and research services in all areas of biomedicine and health care.
Szabályozási érték tekintetében meghatározott, korlátozott idő mikor csak egy ideiglenes megengedhető napi bevitelt hoztak létre a peszticid érintett, vagy a megállapított megengedhető napi bevitel megléte a rendelkezésre álló maradvány adatok megfelelőek cég maradékanyag ajánlásokat.
Industry:Biology; Chemistry
A clinical study in which participants identified as belonging to study groups are assessed for biomedical or health outcomes. Participants may receive diagnostic, therapeutic, or other types of interventions, but the investigator does not assign participants to specific interventions (as in an interventional study).
Industry:Medical devices; Pharmaceutical
Thiệt hại cho ti thể. Mitochondrial độc tính có thể ảnh hưởng đến các bộ phận khác nhau của cơ thể, bao gồm cả trái tim, thần kinh, cơ bắp, tuyến tụy, thận và gan. Điều kiện kết quả từ ti thể độc có thể bao gồm các điểm yếu cơ bắp, viêm tuyến tụy (viêm tụy), mức độ cao của axit lactic trong máu (lactic toan), thay đổi trong phân phối và số lượng mỡ cơ thể (lipodystrophy), và gan (gan steatosis). Sử dụng một số kháng vi rút (ARV) thuốc có thể gây ra ngộ độc ti thể.
Industry:Health care
Thiệt hại cho hệ thống thần kinh ngoại vi, bao gồm các dây thần kinh bên ngoài của não và tủy. Triệu chứng bao gồm đau, tê, ngứa ran, sưng và điểm yếu cơ bắp. Đau thần kinh thiết bị ngoại vi có thể là do chấn thương, nhiễm trùng, bệnh (chẳng hạn như bệnh tiểu đường), bệnh tự miễn dịch (chẳng hạn như mãn tính viêm demyelinating polyneuropathy), hoặc một số loại thuốc kháng vi rút (ARV).
Industry:Health care
Cái chết của mô xương (osteonecrosis) do thiếu nguồn cung cấp máu. Hoại tử mạch máu (AVN) phổ biến nhất ảnh hưởng đến hông. Triệu chứng bao gồm đau ở các khu vực bị ảnh hưởng của cơ thể, các phạm vi giới hạn của chuyển động, cứng khớp, co thắt cơ bắp, và khập khiễng. AVN là liên kết với một số điều kiện y tế, bao gồm ung thư và nhiễm HIV.
Industry:Health care
Cái chết của tế bào gan. Hepatic hoại tử có thể được gây ra bởi một số loại thuốc kháng vi rút (ARV).
Industry:Health care
1) ஒரு gamete உற்பத்தி செய்யும் இனவிருத்தி ரீதியான சுரப்பியில் (இவ்வாறு ஒரு பொறுத்தமட்டில் அல்லது testis).
2)-அளிக்கிறது மற்றும் முட்டைகள் (பொறுத்தமட்டில்) அல்லது பரிசோதனைக்குப் பின்னர் வழக்கமாக (testicle/testis) வெளியாகும் இனவிருத்தி ரீதியான முறையின் ஒரு பகுதி.
Industry:Medical
1) இனவிருத்தி ரீதியான செல்களின் multicellular உயிரினங்களும்.
2) Gametes, செக்ஸ் செல்கள் அல்லது கிடேரிக் கன்றுகள் செல்கள், அறியப்படும் வாரீர் fertilization அல்லது பாலியல் ரீதியாகக் கொணர உயிரினங்களும் conception ஆண்டில் செல்கள் உள்ளன. அவர்களின் மரபு complement முக்கியமாக unpaired chromosomes ஒரே ஆனது. (இருந்து விக்கிபீடியா)
3) முதிர்ந்த ஆண் அல்லது பெண் இனவிருத்தி ரீதியான (பரிசோதனைக்குப் பின்னர் வழக்கமாக அல்லது ovum) கொண்டு செல் chromosomes (23-மனிதர்களுக்கு) haploid ஆனது.
4) A இனவிருத்தி ரீதியான செல் உடலின். பெண்களிடம் முட்டை செல்கள் மற்றும் பரிசோதனைக்குப் பின்னர் வழக்கமாக செல்கள் உள்ள ஆண்களுக்கும் சாதாரணமாக வரும் கிடேரிக் கன்றுகள் செல்கள் உள்ளன.
Industry:Medical
Qualsiasi sostanza in gran parte inerte per un farmaco per dare consistenza adatta o forma al farmaco.
Industry:Biology; Chemistry
Количественные и качественные характеристики реакции на действия потенциально токсичные вещества, которые характерны для отдельных видов живых организмов.
Industry:Biology; Chemistry