- Industry: Library & information science
- Number of terms: 152252
- Number of blossaries: 0
- Company Profile:
The National Library of Medicine (NLM), on the campus of the National Institutes of Health in Bethesda, Maryland, is the world's largest medical library. The Library collects materials and provides information and research services in all areas of biomedicine and health care.
وانضم إلى العمليات التي من خلالها يتم إزالة introns من الحمض النووي الريبي رسول قبل الترجمة و exons.
Industry:Biology; Chemistry
تحدث آثاراً تشبه تلك النبضات التي أحالها ألياف postganglionic العصبي الودي.
Industry:Biology; Chemistry
A fehérje, mely megtalálható a felszínen sok sejtek, beleértve a fehér vérsejtek. Béta-2 mikroglobulin (B2M) szint növekedése során az egyes vírusok, beleértve a HIV-fertőzés.
Industry:Health care
Elsősorban a CD4 T limfociták (CD4 sejtek) felszínén található fehérje. Be a befogadó sejt, HIV kötődik a CD4 receptor és a coreceptor (CCR5 vagy CXCR4) a befogadó sejt.
Industry:Health care
A fehérje vörösvértestek, amely oxigént, a tüdőben, a test szöveteiben. Hemoglobin is utal, hogy a hemoglobin vizsgálat általában elrendelte a teljes vérkép része.
Industry:Health care
Egy fehérje által a májban, és megtalálható a magas koncentrációban a vérben. Ez a fehérje lehet mérni a májfunkciós részeként.
Industry:Health care
En plante-lignende organisme at feeds off en levende vært organisme eller døde eller slidte materiale. Svampe, gær og Skimmelsvamp eksempler på svampe. Personer med svækket immun systemer, herunder personer med HIV, har en højere risiko for svampe infektioner end mennesker med sundt immunforsvar.
Industry:Health care
En positiv testresultat, der angiver korrekt, at den betingelse, der testes er til stede. For eksempel et sandt positive HIV test angiver korrekt, at en person, der er smittet med HIV.
Industry:Health care
Tế bào hoặc các sinh vật với các vật liệu di truyền đóng gói trong một màng bao quanh hạt nhân cấu trúc rời rạc và với các tế bào phát triển bào quan.
Lưu ý: Thuật ngữ bao gồm tất cả các vật ngoại trừ archaebacteria, eubacteria và lam (cho đến gần đây phân loại là cyanophyta hoặc màu xanh - màu xanh lá cây tảo).
Industry:Biology; Chemistry
Tế bào hoặc các sinh vật với các vật liệu di truyền đóng gói trong một màng bao quanh hạt nhân cấu trúc rời rạc và với các tế bào phát triển bào quan.
Lưu ý: Thuật ngữ bao gồm tất cả các vật ngoại trừ archaebacteria, eubacteria và lam (cho đến gần đây phân loại là cyanophyta hoặc màu xanh - màu xanh lá cây tảo).
Industry:Biology; Chemistry