upload
Apple Inc.
Industry: Computer; Software
Number of terms: 54848
Number of blossaries: 7
Company Profile:
Apple Inc., formerly Apple Computer, Inc., is an American multinational corporation headquartered in Cupertino, California, that designs, develops, and sells consumer electronics, computer software and personal computers.
Thông tin điều khiển thực hiện công việc in trên máy in cụ thể; in thiết đặt bao gồm các thông tin như số lượng bản sao, số lượng các trang trên mỗi tờ, và in thiết đặt chất lượng.
Industry:Software; Computer
Một kiểu dữ liệu đục được sử dụng bởi hệ thống in ấn để lưu trữ thông tin từ hộp thoại in ấn, chẳng hạn như số lượng bản sao, số lượng các trang trên mỗi tờ, và in chất lượng.
Industry:Software; Computer
I Quartz Composer, nivåerna i en sammansättning som skapas när makrot patchar används. Se även makro korrigeringsfil.
Industry:Software; Computer
L'espai blanc entre la part inferior de la glifs i la terminació visible el símbol.
Industry:Software; Computer
Un tret que dóna suport a dibuix a un espai abstracte tal que el dibuix és la mateixa mida, quan prestats per a mecanismes de raster de qualsevol resolució nativa.
Industry:Software; Computer
Egy gyermekablak a szülőablak beúszik, és a felhasználó megnyitásához, vagy zárja be (megjelenítése vagy elrejtése), míg a szülőablak nyissa meg. Fiókok tartalmaznak vezérlőket, amelyek meglehetősen gyakran érhetők el, de nem kell, hogy mindenkor látható legyen.
Industry:Software; Computer
소유자 또는 인증서의 보낸 사람 id를 확인 하는 데 사용 하는 데이터의 컬렉션입니다. 디지털 인증서 순서 대로 그것을 해석할 수 있도록 받는 사람에 대 한 몇 가지 표준에 맞아야 합니다. Mac OS X와 아이폰의 운영 체제 지원 X.509 디지털 인증서에 대 한 표준 . 또한 인증서 체인을 참조 하십시오.
Industry:Software; Computer
Lập kế hoạch, một số chỉ ra như thế nào có thể một chủ đề là chạy. Ưu tiên cao hơn các chủ đề, nhiều khả năng các chủ đề là chạy. Xem cũng lập kế hoạch chính sách.
Industry:Software; Computer
Một khoá mật mã phải được giữ bí mật. Trong khi một đôi giống hệt nhau phím tư nhân có thể được sử dụng như chìa khóa đối xứng, không đối xứng phím bao gồm một khóa riêng và một khóa công khai.
Industry:Software; Computer
Un conjunt de regles que especifica el cas utilitza d'un certificat que té un determinat nivell de confiança. Política de per exemple, la confiança per a un navegador podria indicar que si un certificat té una extensió de certificat SSL, però el certificat ha caducat, l'usuari ha de ser demanat perquè el permís abans d'una sessió s'obre amb un servidor de webs.
Industry:Software; Computer
© 2025 CSOFT International, Ltd.